BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

STT Tên giá viện phí Đơn giá
1Chưa phân loại
1.1Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu1.500.000
1.2Phẫu thuật kết hợp xương đòn1.500.000
2Chụp CT Scanner
2.1Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)536.000
2.2Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.3Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.4Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.5Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.6Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.7Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.8Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)536.000
2.9Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)536.000
2.10Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)536.000
2.11Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)536.000
2.12Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)536.000
2.13Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.14Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.15Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.16Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)536.000
2.17Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)536.000
2.18Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)536.000
2.19Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)536.000
2.20Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)536.000
2.21Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)536.000
2.22Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)536.000
2.23Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)536.000
2.24Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)536.000
2.25Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)536.000
2.26Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)536.000
2.27Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)536.000
2.28Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)536.000
2.29Chụp CLVT khớp có dựng hình 3d536.000
2.30Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)536.000
2.31Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)536.000
2.32Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)536.000
2.33Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)536.000
2.34Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)536.000
2.35Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)536.000
2.36Chụp CT Scanner 1-32 dãy Xương cẳng chân536.000
2.37Chụp CT Scanner 1-32 dãy Xương cẳng tay536.000
2.38Phụ phí in phim CT536.000
2.39Thuốc cản quang536.000
3Cộng hưởng từ
3.1Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)1.754.000
3.2Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)1.754.000
3.3Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)1.754.000
3.4Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)1.754.000
3.5Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)1.754.000
3.6Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)1.754.000
3.7Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)1.754.000
3.8Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)1.754.000
3.9Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)1.754.000
3.10Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)1.754.000
3.11Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)1.754.000
3.12Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)1.754.000
3.13Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)1.754.000
3.14Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)1.754.000
3.15Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)1.754.000
3.16Phụ phí in phim MRI1.754.000
4Dịch truyền
4.1Truyền dịch ( không kể dịch truyền)150.000
5Dịch vụ khác
5.1Dịch vụ thẩm mỹ1.500.000
5.2Dụng cụ phẫu thuật1.500.000
5.3Sổ khám chữa bệnh1.500.000
6Dịch vụ kỹ thuật cao
6.1Dịch vụ đọc phim MRI bs Bạch Mai200.000
6.2Đọc phim CT theo yêu cầu (Bạch Mai)200.000
6.3Đọc phim XQ theo yêu cầu (Bạch Mai)200.000
6.4Nội soi can thiệp-cắt polyp ống tiêu hóa 1 - 2cm (chưa tính clip)200.000
6.5Nội soi can thiệp-cắt polyp ống tiêu hóa < 1 cm (chưa tính clip)200.000
6.6Nội soi can thiệp-cắt polyp ống tiêu hóa > 2cm (chưa tính clip)200.000
6.7Răng sứ cercon200.000
7Dịch vụ kỹ thuật khác
7.1Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh458.000
7.2Cắt chỉ sau phẫu thuật458.000
7.3Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)458.000
7.4Chi phí phát sinh điều trị trọng gói458.000
7.5Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm458.000
7.6Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm458.000
7.7Đặt catheter động mạch phổi458.000
7.8Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh458.000
7.9Đặt sonde hậu môn sơ sinh458.000
7.10Dịch vụ chăm sóc tại nhà458.000
7.11Dịch vụ viện K458.000
7.12Điện di điều trị458.000
7.13Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại458.000
7.14Đo độ lác458.000
7.15Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi458.000
7.16Đo khúc xạ giác mạc Javal458.000
7.17Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm458.000
7.18Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo458.000
7.19Dụng cụ cầm máu EZCLIP458.000
7.20Ép tim ngoài lồng ngực458.000
7.21Giấy chứng thương458.000
7.22Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)458.000
7.23Khí dung thuốc cấp cứu458.000
7.24Khí dung thuốc giãn phế quản458.000
7.25Làm thuốc âm hộ, âm đạo tại nhà458.000
7.26Lấy máu làm huyết thanh458.000
7.27Lồng ấp sơ sinh458.000
7.28Luyện tập dưỡng sinh458.000
7.29Phụ mê458.000
7.30Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da458.000
7.31Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận458.000
7.32Soi cổ tử cung458.000
7.33Soi ối458.000
7.34Tắm trẻ, làm thuốc âm hộ - âm đạo tại nhà458.000
7.35Tập nhược thị458.000
7.36Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân458.000
7.37Thận nhân tạo ( dịch vụ lần 1)458.000
7.38Thận nhân tạo ( dịch vụ lần 2)458.000
7.39Thận nhân tạo thường qui458.000
7.40Theo dõi nhãn áp 3 ngày458.000
7.41Thở oxy458.000
7.42Thở oxy458.000
7.43Tóm tắt bệnh án458.000
7.44Truyền dịch458.000
7.45Vận chuyển bệnh nhân Sơn La-Hà Nội458.000
7.46Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường458.000
8Điện não
8.1Điện não đồ thường quy69.600
8.2Đo lưu huyết não69.600
8.3Ghi điện não thường quy69.600
9Điện Tim
9.1Điện tim thường50.000
10Đo loãng xương
10.1Đo loãng xương toàn thân ( 1 lần 3 vị trí)250.000
11Đông máu
11.1Định lượng FDP134.000
11.2Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động134.000
11.3Nghiệm pháp von-Kaulla134.000
11.4Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động134.000
11.5Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động134.000
12Giá xăng
12.1Vận chuyển bệnh nhân500.000
12.2Vận chuyển bệnh nhân < 5km500.000
13Giải phẫu bệnh lý
13.1Đo khúc xạ máy15.000
13.2Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)15.000
13.3Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm15.000
13.4Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm15.000
13.5Sinh thiết hốc mũi15.000
13.6Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm15.000
13.7Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm15.000
13.8Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm15.000
13.9Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm15.000
13.10Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm15.000
13.11Soi đáy mắt trực tiếp15.000
13.12Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy15.000
14Giường thường
14.1Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp200.000
14.2Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp200.000
14.3Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa ngoại tổng hợp200.000
14.4Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp200.000
14.5Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp200.000
14.6Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp200.000
14.7Nằm lồng ấp sơ sinh200.000
15Huyết học
15.1Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)38.000
15.2Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)38.000
15.3Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương38.000
15.4Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)38.000
15.5Máu lắng (bằng máy tự động)38.000
15.6Test Ma Túy 4 in 138.000
15.7Thời gian máu chảy phương pháp Duke38.000
15.8Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)38.000
15.9Tìm tế bào Hargraves38.000
15.10Tổng phân tích tế bào máu 18 thông số38.000
15.11Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)38.000
15.12Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học38.000
15.13Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)38.000
15.14Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)38.000
16Khai mới
16.1AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang75.840
16.2Bó thuốc75.840
16.3Bóc nang tuyến Bartholin75.840
16.4Bóc nhân xơ vú75.840
16.5Bơm rửa khoang màng phổi75.840
16.6Cắt bỏ âm hộ đơn thuần75.840
16.7Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung75.840
16.8Cắt sẹo khâu kín75.840
16.9Cắt u thành âm đạo75.840
16.10Chích áp xe tầng sinh môn75.840
16.11Chích áp xe tuyến Bartholin75.840
16.12Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng75.840
16.13Chọc dò túi cùng Douglas75.840
16.14Chọc hút dịch điều trị u nang giáp75.840
16.15Dẫn lưu cùng đồ Douglas75.840
16.16Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da75.840
16.17Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn75.840
16.18Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)75.840
16.19Đo chức năng hô hấp75.840
16.20EV71 IgM/IgG test nhanh75.840
16.21Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường75.840
16.22HDV Ag miễn dịch bán tự động75.840
16.23Helicobacter pylori Ag test nhanh75.840
16.24Hồng cầu trong phân test nhanh75.840
16.25Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục75.840
16.26Influenza virus A, B test nhanh75.840
16.27Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo75.840
16.28Khâu rách cùng đồ âm đạo75.840
16.29Khâu tử cung do nạo thủng75.840
16.30Khâu vòng cổ tử cung75.840
16.31Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống75.840
16.32Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống75.840
16.33Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa75.840
16.34Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn75.840
16.35Lấy dị vật âm đạo75.840
16.36Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn75.840
16.37Leptospira test nhanh75.840
16.38Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert75.840
16.39Nạo hút thai trứng75.840
16.40Nội xoay thai75.840
16.41Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính75.840
16.42Nong cổ tử cung do bế sản dịch75.840
16.43Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)75.840
16.44Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung75.840
16.45Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung75.840
16.46Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng75.840
16.47Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)75.840
16.48Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược75.840
16.49Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung75.840
16.50Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung75.840
16.51Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ75.840
16.52Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa75.840
16.53Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ75.840
16.54Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa75.840
16.55Rút máu để điều trị75.840
16.56Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe75.840
16.57Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo75.840
16.58Test thử cảm giác giác mạc75.840
16.59Thay canuyn mở khí quản75.840
16.60Truyền tĩnh mạch75.840
16.61Vá nhĩ đơn thuần75.840
16.62VINH75.840
16.63Xông khói thuốc75.840
16.64Xông thuốc bằng máy75.840
17Khám bệnh
17.1Khám Bỏng40.000
17.2Khám chuyên gia40.000
17.3Khám Da liễu40.000
17.4Khám Lao40.000
17.5Khám Mắt40.000
17.6Khám Ngoại40.000
17.7Khám Nhi40.000
17.8Khám Nội40.000
17.9Khám Nội tiết40.000
17.10Khám Phụ sản40.000
17.11Khám Phục hồi chức năng40.000
17.12Khám Răng hàm mặt40.000
17.13Khám sức khỏe40.000
17.14Khám Tai mũi họng40.000
17.15Khám tâm thần40.000
17.16Khám Ung bướu40.000
17.17Khám YHCT40.000
17.18Phụ thu khám chuyên gia (BHYT)40.000
17.19Tiền Khám40.000
18Máu
18.1Định nhóm máu tại giường38.000
19Miễn dịch
19.1ACTH370.000
19.2Anti Hbs (Kháng thể)370.000
19.3Chlamydia test nhanh370.000
19.4Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)370.000
19.5Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]370.000
19.6Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]370.000
19.7Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)370.000
19.8Định lượng CA125(cancer antigen 125) [Máu]370.000
19.9Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]370.000
19.10Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]370.000
19.11Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]370.000
19.12Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]370.000
19.13Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]370.000
19.14Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 370.000
19.15Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]370.000
19.16Double test370.000
19.17HBeAb test nhanh370.000
19.18HPV định Type370.000
19.19Huyết thanh chẩn đoán giun đũa chó370.000
19.20Kháng thể kháng DNA370.000
19.21Phiến đồ âm đạo Pap smear370.000
19.22TNT- HSST (Troponin T)370.000
19.23Trible Test370.000
19.24Xét nghiệm AMH370.000
19.25Xét nghiệm chọc hút tế bào bằng kim nhỏ370.000
19.26Xét nghiệm Estradiol (E2)370.000
19.27Xét nghiệm FSH370.000
19.28Xét nghiệm HPV (định tính)370.000
19.29Xét nghiệm LH370.000
19.30Xét nghiệm miễn dịch Estrogen370.000
19.31Xét nghiệm Progesteron370.000
19.32Xét nghiệm Prolactin370.000
19.33Xét nghiệm Prolactin370.000
20Nội soi tiêu hóa
20.1Dụng cụ nội soi can thiệp Eldoloop1.000.000
20.2Nội soi dạ dày tá tràng (gây mê)1.000.000
20.3Nội soi đại tràng Sigma không sinh thiết1.000.000
20.4Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết1.000.000
20.5Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng1.000.000
20.6Nội soi trực tràng ống mềm 1.000.000
20.7Test HP-Ure1.000.000
20.8Tiêm cầm máu qua nội soi tiêu hóa1.000.000
21Nội soi TMH
21.1Nội soi họng70.000
21.2Nội soi mũi xoang70.000
21.3Nội soi tai70.000
21.4Nội soi Tai Mũi Họng70.000
21.5Thuốc khí dung70.000
22Nước tiểu
22.1Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)48.000
23PT Loại 1
23.1Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm3.500.000
23.2Cầm máu nhu mô gan3.500.000
23.3Cắt abces vòi trứng 2 bên3.500.000
23.4Cắt Amidan bằng coblator3.500.000
23.5Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân3.500.000
23.6Cắt bỏ đường dò phục hồi thành bụng3.500.000
23.7Cắt bỏ tinh hoàn3.500.000
23.8Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm3.500.000
23.9Cắt chỏm nang gan3.500.000
23.10Cắt chỏm nang gan3.500.000
23.11Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài3.500.000
23.12Cắt lách do chấn thương3.500.000
23.13Cắt màng ngăn tá tràng3.500.000
23.14Cắt nối niệu quản3.500.000
23.15Cắt ruột thừa lau ổ bụng qua nội soi3.500.000
23.16Cắt ruột thừa rửa ổ bụng dẫn lưu qua nội soi3.500.000
23.17Cắt túi mật3.500.000
23.18Cắt u kết mạc không vá3.500.000
23.19Cắt u mạc treo ruột3.500.000
23.20Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm3.500.000
23.21Cắt u mỡ 3-4cm3.500.000
23.22Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi3.500.000
23.23Cắt u tá tràng3.500.000
23.24Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm3.500.000
23.25Chèn gạc nhu mô gan cầm máu3.500.000
23.26Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay3.500.000
23.27Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu3.500.000
23.28Đặt nẹp vít gãy thân xương chày3.500.000
23.29Đóng đinh xương gót3.500.000
23.30Gỡ dính sau mổ lại3.500.000
23.31Kết hợp xương bàn đốt bằng đinh Kisner3.500.000
23.32Kết hợp xương bằng vít xốp3.500.000
23.33Kết hợp xương chày bằng nẹp vít3.500.000
23.34Kết hợp xương mâm chày3.500.000
23.35Khâu củng giác mạc phức tạp3.500.000
23.36Khâu củng mạc đơn thuần3.500.000
23.37Khâu củng mạc phức tạp3.500.000
23.38Khâu giác mạc đơn thuần3.500.000
23.39Khâu giác mạc phức tạp3.500.000
23.40Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc3.500.000
23.41Khâu vết thương lách3.500.000
23.42Lấy khối chửa, lau rửa ổ bụng3.500.000
23.43Mổ đẻ trọn gói3.500.000
23.44Mở khí quản cấp cứu3.500.000
23.45Mở ngực thăm dò, sinh thiết3.500.000
23.46Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)3.500.000
23.47Nối gân gấp duỗi chi trên3.500.000
23.48Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).3.500.000
23.49Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản qua nội soi3.500.000
23.50Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng3.500.000
23.51Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng3.500.000
23.52Phẫu thuật cắt bè3.500.000
23.53Phẫu thuật cắt thuỳ giáp3.500.000
23.54Phẫu thuật cắt tử cung3.500.000
23.55Phẫu thuật căt u máu các vị trí3.500.000
23.56Phẫu thuật cắt u thành bụng3.500.000
23.57Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.500.000
23.58Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)3.500.000
23.59Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp3.500.000
23.60Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng3.500.000
23.61Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi3.500.000
23.62Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn3.500.000
23.63Phẫu thuật điều trị hội chứng ổng cổ tay3.500.000
23.64Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động3.500.000
23.65Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi3.500.000
23.66Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật3.500.000
23.67Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên3.500.000
23.68Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác3.500.000
23.69Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần3.500.000
23.70Phẫu thuật đóng da thì 23.500.000
23.71Phẫu thuật kết hợp 2 xương cẳng tay bằng đinh Kisner3.500.000
23.72Phẫu thuật kết hợp xương + nối gân gấp bàn tay3.500.000
23.73Phẫu thuật kết hợp xương bả vai người lớn3.500.000
23.74Phãu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.500.000
23.75Phẫu thuật kết hợp xương cánh tay bằng đinh Kissner3.500.000
23.76Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn3.500.000
23.77Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi3.500.000
23.78Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi3.500.000
23.79Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân3.500.000
23.80Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân3.500.000
23.81Phẫu thuật kết hợp xương, nối gân gấp duỗi chi dưới3.500.000
23.82Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương3.500.000
23.83Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ3.500.000
23.84Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi3.500.000
23.85Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành3.500.000
23.86Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân3.500.000
23.87Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi3.500.000
23.88Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài3.500.000
23.89Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu3.500.000
23.90Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu3.500.000
23.91Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân3.500.000
23.92Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày3.500.000
23.93Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi3.500.000
23.94Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay3.500.000
23.95Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay3.500.000
23.96Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay3.500.000
23.97Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần3.500.000
23.98Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi3.500.000
23.99Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi3.500.000
23.100Phẫu thuật lấy máu tụ và xử lý da lóc3.500.000
23.101Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)3.500.000
23.102Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên3.500.000
23.103Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)3.500.000
23.104Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng3.500.000
23.105Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần3.500.000
23.106Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân3.500.000
23.107Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.500.000
23.108Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng3.500.000
23.109Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc3.500.000
23.110Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da3.500.000
23.111Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận3.500.000
23.112Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận3.500.000
23.113Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa3.500.000
23.114Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)3.500.000
23.115Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả3.500.000
23.116Phẫu thuật tạo hình bao quy đầu3.500.000
23.117Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo3.500.000
23.118Phẫu thuật tháo khớp ngón, bàn chi dưới3.500.000
23.119Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi3.500.000
23.120Phẫu thuật Thắt động mạch thái dương3.500.000
23.121Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi3.500.000
23.122Phẫu thuật tổn thương gân Achille3.500.000
23.123Phẫu thuật u thần kinh trên da3.500.000
23.124Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp3.500.000
23.125Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa3.500.000
23.126Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn3.500.000
23.127Rút đinh xương bánh chè3.500.000
23.128Tán sỏi qua da bằng đường hầm nhỏ3.500.000
23.129Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản3.500.000
23.130Thăm dò, khâu vết thương củng mạc3.500.000
23.131Tháo nẹp vít xương cánh tay3.500.000
23.132Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)3.500.000
23.133Thay khớp háng bán phần có xi3.500.000
23.134Thay khớp háng bán phần không xi3.500.000
23.135Thay khớp háng toàn phần3.500.000
24PT Loại 2
24.1Bơm hơi / khí tiền phòng704.000
24.2Bơm hơi tiền phòng704.000
24.3Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân704.000
24.4Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em704.000
24.5Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn704.000
24.6Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em704.000
24.7Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn704.000
24.8Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm704.000
24.9Cắt bỏ túi lệ704.000
24.10Cắt bỏ u mạc nối lớn704.000
24.11Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc704.000
24.12Cắt dạ dày hình chêm704.000
24.13Cắt dây chằng, gỡ dính ruột704.000
24.14Cắt dây chằng, gỡ dính ruột704.000
24.15Cắt đoạn ruột non704.000
24.16Cắt mạc nối lớn704.000
24.17Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm704.000
24.18Cắt nang thừng tinh hai bên704.000
24.19Cắt nang thừng tinh một bên704.000
24.20Cắt polyp mũi704.000
24.21Cắt polyp ống tai704.000
24.22Cắt polype trực tràng704.000
24.23Cắt ruột non hình chêm704.000
24.24Cắt ruột thừa đơn thuần704.000
24.25Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe704.000
24.26Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng704.000
24.27Cắt thị thần kinh704.000
24.28Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân704.000
24.29Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ704.000
24.30Cắt u bao gân704.000
24.31Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc704.000
24.32Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm704.000
24.33Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm704.000
24.34Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)704.000
24.35Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm704.000
24.36Cắt u mỡ 2-3cm704.000
24.37Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm704.000
24.38Cắt u nang buồng trứng và phần phụ704.000
24.39Cắt u nang buồng trứng xoắn704.000
24.40Cắt u vú lành tính704.000
24.41Cắt u xương sụn lành tính704.000
24.42Chích nhọt ống tai ngoài704.000
24.43Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn704.000
24.44Dẫn lưu áp xe khoang Retzius704.000
24.45Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng704.000
24.46Dẫn lưu nước tiểu bàng quang704.000
24.47Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận704.000
24.48Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng704.000
24.49Đẻ thường trọn gói704.000
24.50Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)704.000
24.51Đóng mở thông ruột non704.000
24.52Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em704.000
24.53Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn704.000
24.54Gọt giác mạc đơn thuần704.000
24.55Kết hợp xương bằng đóng đinh + chỉ thép704.000
24.56Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng704.000
24.57Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần704.000
24.58Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non704.000
24.59Khâu phủ kết mạc704.000
24.60Khâu phục hồi bờ mi704.000
24.61Khâu vết thương thành bụng704.000
24.62Khoét bỏ nhãn cầu704.000
24.63Làm hậu môn nhân tạo704.000
24.64Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn704.000
24.65Lấy dị vật hốc mắt704.000
24.66Lấy dị vật trong củng mạc704.000
24.67Lấy dị vật trực tràng704.000
24.68Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ704.000
24.69Lấy sỏi bàng quang704.000
24.70Mổ bóc nhân xơ vú704.000
24.71Mở khí quản704.000
24.72Mở khí quản thường quy704.000
24.73Mổ lấy sỏi bàng quang704.000
24.74Mổ quặm 1 mi - gây mê704.000
24.75Mổ quặm 2 mi - gây mê704.000
24.76Mổ quặm 2 mi - gây tê704.000
24.77Mổ quặm 3 mi - gây tê704.000
24.78Mổ quặm 3 mi - gây mê704.000
24.79Mổ quặm 4 mi - gây mê704.000
24.80Mổ quặm 4 mi - gây tê704.000
24.81Mổ quặm bẩm sinh704.000
24.82Mở thông bàng quang704.000
24.83Mở thông túi mật704.000
24.84Mở tiền phòng rửa máu/ mủ704.000
24.85Múc nội nhãn704.000
24.86Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)704.000
24.87Nắn sai khớp thái dương hàm704.000
24.88Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè704.000
24.89Nối gân duỗi704.000
24.90Nội soi tán sỏi niệu đạo704.000
24.91Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê kết hợp đốt polyp nhỏ704.000
24.92Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng704.000
24.93Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 704.000
24.94Nối tắt ruột non - ruột non704.000
24.95Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt704.000
24.96Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp704.000
24.97Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator704.000
24.98Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê704.000
24.99Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay704.000
24.100Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên704.000
24.101Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)704.000
24.102Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ704.000
24.103Phẫu thuật cắt u sàn miệng704.000
24.104Phẫu thuật cắt u thành ngực704.000
24.105Phẫu thuật chích rạch lấy máu tụ,dẫn lưu704.000
24.106Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản704.000
24.107Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới704.000
24.108Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn704.000
24.109Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng704.000
24.110Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay704.000
24.111Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim704.000
24.112Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi704.000
24.113Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực704.000
24.114Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini704.000
24.115Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein704.000
24.116Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice704.000
24.117Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi704.000
24.118Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức704.000
24.119Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay704.000
24.120Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay704.000
24.121Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít704.000
24.122Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay704.000
24.123Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay704.000
24.124Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay704.000
24.125Phẫu thuật KHX gãy xương đòn704.000
24.126Phẫu thuật lác thông thường704.000
24.127Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón704.000
24.128Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ704.000
24.129Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang704.000
24.130Phẫu thuật lấy thai lần đầu704.000
24.131Phẫu thuật mạc tiểu khung , viêm phần phụ ứ mủ vòi trứng704.000
24.132Phẫu thuật mộng đơn thuần704.000
24.133Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây mê704.000
24.134Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê704.000
24.135Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn704.000
24.136Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ704.000
24.137Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách704.000
24.138Phẫu thuật nạo VA gây mê704.000
24.139Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản704.000
24.140Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực704.000
24.141Phẫu thuật ngoại704.000
24.142Phẫu thuật ngoại704.000
24.143Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng704.000
24.144Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo704.000
24.145Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ704.000
24.146Phẫu thuật quặm704.000
24.147Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)704.000
24.148Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản704.000
24.149Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn704.000
24.150Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương704.000
24.151Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên704.000
24.152Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động704.000
24.153Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ704.000
24.154Phẫu thuật u kết mạc nông704.000
24.155Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi704.000
24.156Phẫu thuật vết thương khớp704.000
24.157Phẫu thuật viêm ruột thừa704.000
24.158Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc704.000
24.159Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)704.000
24.160Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)704.000
24.161Rút chỉ thép xương ức704.000
24.162Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương704.000
24.163Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật704.000
24.164Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay704.000
24.165Tháo khớp gối704.000
24.166Tháo lồng ruột non704.000
24.167Tháo xoắn ruột non704.000
24.168Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ704.000
24.169Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ704.000
25PT Loại 3
25.1Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân5.000.000
25.2Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài5.000.000
25.3Cắt hẹp bao quy đầu5.000.000
25.4Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu5.000.000
25.5Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới5.000.000
25.6Cắt u da mi không ghép5.000.000
25.7Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm5.000.000
25.8Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)5.000.000
25.9Chích dẫn lưu túi lệ5.000.000
25.10Chích mủ hốc mắt5.000.000
25.11Chọc hút dịch tụ huyết vành tai5.000.000
25.12Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản5.000.000
25.13Dẫn lưu áp xe ruột thừa5.000.000
25.14Dẫn lưu áp xe tuyến giáp5.000.000
25.15Dẫn lưu bàng quang đơn thuần5.000.000
25.16Dẫn lưu nang ống mật chủ5.000.000
25.17Dẫn lưu túi mật5.000.000
25.18Đặt ống thông khí màng nhĩ5.000.000
25.19Điện đông thể mi5.000.000
25.20Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit5.000.000
25.21Điều trị đóng cuống răng bằng MTA5.000.000
25.22Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam5.000.000
25.23Điều trị tủy lại5.000.000
25.24Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới5.000.000
25.25Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 35.000.000
25.26Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên5.000.000
25.27Đóng lỗ dò đường lệ5.000.000
25.28Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể5.000.000
25.29Kết hợp xương , phá can đóng đinh đầu dưới xương quay5.000.000
25.30Khâu cò mi, tháo cò5.000.000
25.31Khâu da mi , kết mạc mi bị rách - gây mê5.000.000
25.32Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê5.000.000
25.33Khâu kết mạc5.000.000
25.34Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng5.000.000
25.35Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt5.000.000
25.36KHX đòn bằng nẹp vít5.000.000
25.37Lạnh đông thể mi5.000.000
25.38Lấy máu tụ tầng sinh môn5.000.000
25.39Lấy sạn vôi kết mạc5.000.000
25.40Mở bụng thăm dò5.000.000
25.41Mở rộng lỗ sáo5.000.000
25.42Mở thông dạ dày5.000.000
25.43Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng5.000.000
25.44Nắn sống mũi sau chấn thương5.000.000
25.45Nâng xương chính mũi sau chấn thương5.000.000
25.46Nạo túi lợi 1 sextant5.000.000
25.47Nhổ răng vĩnh viễn5.000.000
25.48Nội soi tán sỏi niệu đạo5.000.000
25.49Nối vị tràng5.000.000
25.50Nong niệu đạo5.000.000
25.51Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa5.000.000
25.52Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai5.000.000
25.53Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)5.000.000
25.54Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má5.000.000
25.55Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser5.000.000
25.56Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản5.000.000
25.57Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)5.000.000
25.58Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan5.000.000
25.59Phẫu thuật lấy khối u vùng cổ5.000.000
25.60Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)5.000.000
25.61Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ5.000.000
25.62Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới5.000.000
25.63Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai5.000.000
25.64Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ5.000.000
25.65Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ5.000.000
25.66Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường5.000.000
25.67Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn5.000.000
25.68Phẫu thuật u mi không vá da5.000.000
25.69Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu5.000.000
25.70Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu5.000.000
25.71Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu5.000.000
25.72Rút đinh các loại5.000.000
25.73Rút đinh xương đòn5.000.000
25.74Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang5.000.000
25.75Rút sonde JJ qua nội soi (50%)5.000.000
25.76Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường5.000.000
25.77Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt5.000.000
26PT Loại đặc biệt
26.1Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp1.149.000
26.2Cắt nhiều đoạn ruột non1.149.000
26.3Đặt nội khí quản 2 nòng1.149.000
26.4Phẫu thuật cắt tạo mõm cụt1.149.000
26.5Phẫu thuật điều trị vết thương tim1.149.000
26.6Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay1.149.000
26.7Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân1.149.000
27Siêu âm
27.1Phụ thu Siêu âm70.000
27.2Siêu âm các tuyến nước bọt70.000
27.3Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt70.000
27.4Siêu âm đầu dò âm đạo70.000
27.5Siêu âm Doppler mạch máu70.000
27.6Siêu âm Doppler tim70.000
27.7Siêu âm dương vật70.000
27.8Siêu âm hạch vùng cổ70.000
27.9Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)70.000
27.10Siêu âm hình thái thai theo yêu cầu70.000
27.11Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)70.000
27.12Siêu âm khớp (một vị trí)70.000
27.13Siêu âm màng phổi70.000
27.14Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)70.000
27.15Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)70.000
27.16Siêu âm ổ bụng trẻ em70.000
27.17Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)70.000
27.18Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)70.000
27.19Siêu âm phần mềm (một vị trí)70.000
27.20Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)70.000
27.21Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối70.000
27.22Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu70.000
27.23Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa70.000
27.24Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)70.000
27.25Siêu âm tinh hoàn 2 bên70.000
27.26Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng70.000
27.27Siêu âm tử cung phần phụ70.000
27.28Siêu âm tuyến giáp70.000
27.29Siêu âm tuyến vú hai bên70.000
28Sinh hoá
28.1CK38.000
28.2CK- MB38.000
28.3Dịch não tủy38.000
28.4Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]38.000
28.5Định lượng Acid Uric [Máu]38.000
28.6Định lượng Albumin [Máu]38.000
28.7Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]38.000
28.8Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]38.000
28.9Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]38.000
28.10Định lượng Calci toàn phần [Máu]38.000
28.11Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)38.000
28.12Định lượng Cortisol 20h38.000
28.13Định lượng Cortisol 8h38.000
28.14Định lượng Creatinin (máu)38.000
28.15Định lượng CRP38.000
28.16Định lượng Glucose [Máu]38.000
28.17Định lượng HbA1c [Máu]38.000
28.18Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]38.000
28.19Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]38.000
28.20Định lượng nồng độ Ethanol38.000
28.21Định lượng Protein toàn phần [Máu]38.000
28.22Định lượng sắt huyết thanh38.000
28.23Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]38.000
28.24Định lượng Urê máu [Máu]38.000
28.25Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]38.000
28.26Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]38.000
28.27Đo hoạt độ Amylase [Máu]38.000
28.28Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]38.000
28.29Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]38.000
28.30Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]38.000
28.31Nghiệm sát tăng đường huyết38.000
28.32PCT (Proccalcitomin)38.000
28.33Phụ phí test HP - Ure38.000
28.34Sức bền thẩm thấu hồng cầu38.000
28.35Testosterone38.000
29Tinh dịch đồ
29.1Tinh dịch đồ180.000
30TT Loại 1
30.1Bẻ cuốn dưới120.000
30.2Bóc giả mạc kết mạc120.000
30.3Bơm thông lệ đạo120.000
30.4Bột Corset Minerve,Cravate120.000
30.5Cấp cứu bỏng mắt ban đầu120.000
30.6Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản120.000
30.7Cắt bỏ chắp có bọc120.000
30.8Cắt đôt Polyp đại tràng trực tràng120.000
30.9Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường120.000
30.10Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường120.000
30.11Cắt polyp trực tràng120.000
30.12Cắt tạo mỏm cụt120.000
30.13Cắt tạo mỏm cụt ngón II120.000
30.14Cấy chỉ120.000
30.15Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng120.000
30.16Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não120.000
30.17Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não120.000
30.18Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ120.000
30.19Cấy chỉ điều trị đái dầm120.000
30.20Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh120.000
30.21Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu120.000
30.22Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp120.000
30.23Cấy chỉ điều trị đau lưng120.000
30.24Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn120.000
30.25Cấy chỉ điều trị di tinh120.000
30.26Cấy chỉ điều trị giảm thị lực120.000
30.27Cấy chỉ điều trị giảm thính lực120.000
30.28Cấy chỉ điều trị hen phế quản120.000
30.29Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp120.000
30.30Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông120.000
30.31Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình120.000
30.32Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh120.000
30.33Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ120.000
30.34Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy120.000
30.35Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp120.000
30.36Cấy chỉ điều trị khàn tiếng120.000
30.37Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới120.000
30.38Cấy chỉ điều trị liệt chi trên120.000
30.39Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên120.000
30.40Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em120.000
30.41Cấy chỉ điều trị liệt dương120.000
30.42Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não120.000
30.43Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống120.000
30.44Cấy chỉ điều trị mất ngủ120.000
30.45Cấy chỉ điều trị mày đay120.000
30.46Cấy chỉ điều trị nấc120.000
30.47Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt120.000
30.48Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não120.000
30.49Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa120.000
30.50Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ120.000
30.51Cấy chỉ điều trị sa dạ dày120.000
30.52Cấy chỉ điều trị sa tử cung120.000
30.53Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược120.000
30.54Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài120.000
30.55Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn120.000
30.56Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính120.000
30.57Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng120.000
30.58Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang120.000
30.59Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai120.000
30.60Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến120.000
30.61Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp120.000
30.62Chích áp xe quanh Amidan120.000
30.63Chích áp xe sàn miệng120.000
30.64Chích áp xe tai120.000
30.65Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê120.000
30.66Chích ổ áp xe lấy dị vật120.000
30.67Chích rạch máu cục gối120.000
30.68Chọc áp xe gan qua siêu âm120.000
30.69Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm120.000
30.70Chọc dò màng ngoài tim120.000
30.71Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu120.000
30.72Chọc dò tủy sống sơ sinh120.000
30.73Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim120.000
30.74Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter120.000
30.75Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp120.000
30.76Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm120.000
30.77Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh120.000
30.78Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi120.000
30.79Chọc óc, kẹp đỉnh sọ120.000
30.80Chụp màu đáy mắt ( 1 mắt)120.000
30.81Chụp màu đáy mắt ( 2 mắt)120.000
30.82Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ120.000
30.83Dẫn lưu màng ngoài tim120.000
30.84Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ120.000
30.85Dẫn lưu màng phổi sơ sinh120.000
30.86Đặt catheter động mạch120.000
30.87Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm120.000
30.88Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng120.000
30.89Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng120.000
30.90Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)120.000
30.91Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu120.000
30.92Đặt nội khí quản120.000
30.93Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube120.000
30.94Đặt ống nội khí quản120.000
30.95Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu120.000
30.96Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ120.000
30.97Đẻ thường120.000
30.98Điện mãng châm điều trị béo phì120.000
30.99Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng120.000
30.100Điện mãng châm điều trị đái dầm120.000
30.101Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn120.000
30.102Điện mãng châm điều trị đau lưng120.000
30.103Điện mãng châm điều trị đau răng120.000
30.104Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V120.000
30.105Điện mãng châm điều trị di tinh120.000
30.106Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp120.000
30.107Điện mãng châm điều trị giảm thị lực120.000
30.108Điện mãng châm điều trị hen phế quản120.000
30.109Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng120.000
30.110Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông120.000
30.111Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình120.000
30.112Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh120.000
30.113Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy120.000
30.114Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp120.000
30.115Điện mãng châm điều trị khàn tiếng120.000
30.116Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới120.000
30.117Điện mãng châm điều trị liệt chi trên120.000
30.118Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên120.000
30.119Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em120.000
30.120Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em120.000
30.121Điện mãng châm điều trị liệt dương120.000
30.122Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não120.000
30.123Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống120.000
30.124Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt120.000
30.125Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não120.000
30.126Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa120.000
30.127Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện120.000
30.128Điện mãng châm điều trị sa dạ dày120.000
30.129Điện mãng châm điều trị sa tử cung120.000
30.130Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa120.000
30.131Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược120.000
30.132Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài120.000
30.133Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn120.000
30.134Điện mãng châm điều trị thống kinh120.000
30.135Điện mãng châm điều trị trĩ120.000
30.136Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp120.000
30.137Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc120.000
30.138Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang120.000
30.139Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai120.000
30.140Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt120.000
30.141Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục120.000
30.142Điều trị tuỷ răng sữa một chân120.000
30.143Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân120.000
30.144Đỡ đẻ ngôi ngược (*)120.000
30.145Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên120.000
30.146Đo thị giác 2 mắt120.000
30.147Đo thị trường chu biên120.000
30.148Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)120.000
30.149Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)120.000
30.150Đốt họng bằng khí nitơ lỏng120.000
30.151Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng120.000
30.152Đốt nhiệt Polype120.000
30.153Forceps120.000
30.154Hạ thân nhiệt chỉ huy120.000
30.155Hàn composite cổ răng120.000
30.156Hàn răng sữa sâu ngà120.000
30.157Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản120.000
30.158Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện120.000
30.159Hút thai bệnh lý120.000
30.160Hút thai dưới 8 tuần - trên sẹo mổ lấy thai120.000
30.161Khâu da mi đơn giản120.000
30.162Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ120.000
30.163Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ120.000
30.164Khâu vết thương phức tạp bàn tay120.000
30.165Làm thuốc tai, mũi, thanh quản120.000
30.166Lấy cao răng120.000
30.167Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm120.000
30.168Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm120.000
30.169Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)120.000
30.170Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)120.000
30.171Lấy dị vật giác mạc sâu120.000
30.172Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)120.000
30.173Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)120.000
30.174Lấy dị vật kết mạc nông một mắt120.000
30.175Lấy dị vật tai120.000
30.176Lấy dị vật tay120.000
30.177Mãng châm120.000
30.178Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng120.000
30.179Mở khí quản qua da cấp cứu120.000
30.180Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở120.000
30.181Mở khí quản qua màng nhẫn giáp120.000
30.182Mở màng phổi cấp cứu120.000
30.183Mở màng phổi tối thiểu bằng troca120.000
30.184Mở thông bàng quang trên xương mu120.000
30.185Mổ u mỡ từ 2-4 cm120.000
30.186Nắn bó bột đầu trên xương cánh tay120.000
30.187Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu120.000
30.188Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu có gây mê120.000
30.189Nắn trật khớp thái dương hàm120.000
30.190Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay120.000
30.191Nắn, bó bột cột sống120.000
30.192Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân120.000
30.193Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay120.000
30.194Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay120.000
30.195Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi120.000
30.196Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân120.000
30.197Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay120.000
30.198Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay120.000
30.199Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân120.000
30.200Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay120.000
30.201Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay120.000
30.202Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi120.000
30.203Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay120.000
30.204Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi120.000
30.205Nắn, bó bột gãy Dupuptren120.000
30.206Nắn, bó bột gãy Dupuytren120.000
30.207Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi120.000
30.208Nắn, bó bột gãy mâm chày120.000
30.209Nắn, bó bột gãy Monteggia120.000
30.210Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay120.000
30.211Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles120.000
30.212Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV120.000
30.213Nắn, bó bột gãy xương bàn chân120.000
30.214Nắn, bó bột gãy xương chày120.000
30.215Nắn, bó bột gẫy xương gót120.000
30.216Nắn, bó bột trật khớp háng120.000
30.217Nắn, bó bột trật khớp khuỷu120.000
30.218Nắn, bó bột trật khớp vai120.000
30.219Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng120.000
30.220Nắn, bó bột xương bàn ngón tay120.000
30.221Nắn, cố định trật khớp hàm120.000
30.222Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật120.000
30.223Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật120.000
30.224Nhổ chân răng sữa120.000
30.225Nhổ chân răng vĩnh viễn120.000
30.226Nhổ răng đơn giản120.000
30.227Nhổ răng khó120.000
30.228Nhổ răng khôn - răng số 8 mọc lệch hàm dưới120.000
30.229Nhổ răng sữa120.000
30.230Nhổ răng vĩnh viễn lung lay120.000
30.231Nối gân chi trên120.000
30.232Phá thai từ 13 đến 21 tuần120.000
30.233Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)120.000
30.234Rạch áp xe mi120.000
30.235Rạch áp xe túi lệ120.000
30.236Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép120.000
30.237Răng thép bọc nhựa120.000
30.238Rửa dạ dày sơ sinh120.000
30.239Rửa màng bụng cấp cứu120.000
30.240Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)120.000
30.241Rút ống nội khí quản120.000
30.242Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng120.000
30.243Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục120.000
30.244Siêu âm tim cấp cứu tại giường120.000
30.245Tẩy trắng thuốc Opalescence tại nhà120.000
30.246Test áp (Patch test) với các loại thuốc120.000
30.247Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc120.000
30.248Test nội bì120.000
30.249Tháo lồng bằng bơm khí/nước120.000
30.250Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)120.000
30.251Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]120.000
30.252Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]120.000
30.253Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]120.000
30.254Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]120.000
30.255Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]120.000
30.256Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]120.000
30.257Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]120.000
30.258Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]120.000
30.259Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]120.000
30.260Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]120.000
30.261Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]120.000
30.262Thông lệ đạo hai mắt120.000
30.263Thông lệ đạo một mắt120.000
30.264Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)120.000
30.265Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo120.000
30.266Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)120.000
30.267Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant120.000
30.268Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp120.000
30.269Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp120.000
31TT Loại 2
31.1Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)180.000
31.2Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)180.000
31.3Bẻ cuốn mũi180.000
31.4Bó bột cẳng bàn tay180.000
31.5Bó bột ống trong gãy xương bánh chè180.000
31.6Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng180.000
31.7Bơm hơi vòi nhĩ180.000
31.8Bơm rửa lệ đạo180.000
31.9Bơm rửa màng phổi180.000
31.10Bóp bóng Ambu qua mặt nạ180.000
31.11Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA180.000
31.12Cầm máu mũi bằng Merocel180.000
31.13Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)180.000
31.14Cắt chai chân180.000
31.15Cắt chỉ giác mạc180.000
31.16Cắt chỉ kết mạc180.000
31.17Cắt chỉ khâu giác mạc180.000
31.18Cắt chỉ mi180.000
31.19Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi180.000
31.20Cắt đốt nhiệt Polyp qua nội soi tiêu hóa (< 0.3cm)180.000
31.21Cắt đốt nhiệt Polype trực tràng180.000
31.22Cắt khoé móng180.000
31.23Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản180.000
31.24Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường180.000
31.25Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường180.000
31.26Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường180.000
31.27Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn180.000
31.28Chích áp xe phần mềm lớn180.000
31.29Chích áp xe vú180.000
31.30Chích ápxe vùng cằm180.000
31.31Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc180.000
31.32Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc180.000
31.33Chích nhĩ viêm tai ứ mủ180.000
31.34Chích nhọt180.000
31.35Chiếu đèn vàng da trẻ sơ sinh180.000
31.36Chọc dịch tuỷ sống180.000
31.37Chọc dò dịch não tuỷ180.000
31.38Chọc dò ổ bụng cấp cứu180.000
31.39Chọc hút nước tiểu trên xương mu180.000
31.40Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp180.000
31.41Chọc rửa xoang hàm180.000
31.42Chọc thăm dò màng phổi180.000
31.43Chọc tháo dịch màng phổi180.000
31.44Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn180.000
31.45Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu180.000
31.46Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ180.000
31.47Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng180.000
31.48Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài180.000
31.49Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh180.000
31.50Đẻ Forceps180.000
31.51Điện châm điều trị hội chứng stress180.000
31.52Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa180.000
31.53Điện châm điều trị bí đái cơ năng180.000
31.54Điện châm điều trị cảm mạo180.000
31.55Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não180.000
31.56Điện châm điều trị chắp lẹo180.000
31.57Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt180.000
31.58Điện châm điều trị cơn đau quặn thận180.000
31.59Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp180.000
31.60Điện châm điều trị đau hố mắt180.000
31.61Điện châm điều trị đau răng180.000
31.62Điện châm điều trị giảm đau do ung thư180.000
31.63Điện châm điều trị giảm đau do zona180.000
31.64Điện châm điều trị giảm khứu giác180.000
31.65Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp180.000
31.66Điện châm điều trị hội chứng tiền đình180.000
31.67Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh180.000
31.68Điện châm điều trị huyết áp thấp180.000
31.69Điện châm điều trị khàn tiếng180.000
31.70Điện châm điều trị lác cơ năng180.000
31.71Điện châm điều trị liệt chi trên180.000
31.72Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh180.000
31.73Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh180.000
31.74Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em180.000
31.75Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống180.000
31.76Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt180.000
31.77Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não180.000
31.78Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi180.000
31.79Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông180.000
31.80Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não180.000
31.81Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật180.000
31.82Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện180.000
31.83Điện châm điều trị sa tử cung180.000
31.84Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính180.000
31.85Điện châm điều trị trĩ180.000
31.86Điện châm điều trị ù tai180.000
31.87Điện châm điều trị viêm amidan180.000
31.88Điện châm điều trị viêm bàng quang180.000
31.89Điện châm điều trị viêm kết mạc180.000
31.90Điện châm điều trị viêm mũi xoang180.000
31.91Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp180.000
31.92Điện nhĩ châm điều di tinh180.000
31.93Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng180.000
31.94Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo180.000
31.95Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não180.000
31.96Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt180.000
31.97Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận180.000
31.98Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ180.000
31.99Điện nhĩ châm điều trị đái dầm180.000
31.100Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu180.000
31.101Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V180.000
31.102Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp180.000
31.103Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt180.000
31.104Điện nhĩ châm điều trị đau lưng180.000
31.105Điện nhĩ châm điều trị đau răng180.000
31.106Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư180.000
31.107Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona180.000
31.108Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác180.000
31.109Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực180.000
31.110Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực180.000
31.111Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản180.000
31.112Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng180.000
31.113Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress180.000
31.114Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình180.000
31.115Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh180.000
31.116Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em180.000
31.117Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy180.000
31.118Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp180.000
31.119Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng180.000
31.120Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới180.000
31.121Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên180.000
31.122Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên180.000
31.123Điện nhĩ châm điều trị liệt dương180.000
31.124Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não180.000
31.125Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh180.000
31.126Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống180.000
31.127Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ180.000
31.128Điện nhĩ châm điều trị nấc180.000
31.129Điện nhĩ châm điều trị nôn180.000
31.130Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não180.000
31.131Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi180.000
31.132Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông180.000
31.133Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt180.000
31.134Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não180.000
31.135Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật180.000
31.136Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa180.000
31.137Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện180.000
31.138Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung180.000
31.139Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa180.000
31.140Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài180.000
31.141Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn180.000
31.142Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính180.000
31.143Điện nhĩ châm điều trị thống kinh180.000
31.144Điện nhĩ châm điều trị ù tai180.000
31.145Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang180.000
31.146Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh180.000
31.147Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc180.000
31.148Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp180.000
31.149Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang180.000
31.150Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai180.000
31.151Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp180.000
31.152Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt180.000
31.153Điều trị bớt sùi bằng đốt điện180.000
31.154Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện180.000
31.155Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện180.000
31.156Điều trị hạt cơm bằng đốt điện180.000
31.157Điều trị sẩn cục bằng đốt điện180.000
31.158Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam180.000
31.159Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite180.000
31.160Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate180.000
31.161Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)180.000
31.162Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện180.000
31.163Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...180.000
31.164Điều trị tuỷ răng số 4, 5180.000
31.165Điều trị u mềm treo bằng đốt điện180.000
31.166Đo áp lực ổ bụng180.000
31.167Đỡ đẻ thường ngôi chỏm180.000
31.168Đo độ sâu tiền phòng180.000
31.169Đo đường kính giác mạc180.000
31.170Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)180.000
31.171Đo sắc giác180.000
31.172Đốt điện cuốn mũi dưới180.000
31.173Đốt họng hạt bằng nhiệt180.000
31.174Đốt lạnh họng hạt180.000
31.175Đốt lông xiêu180.000
31.176Đốt nhiệt họng hạt180.000
31.177Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi180.000
31.178Gây mê ( Nội soi dạ dày + Nội soi đại tràng)180.000
31.179Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng180.000
31.180Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết180.000
31.181Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm180.000
31.182Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm180.000
31.183Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm180.000
31.184Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm180.000
31.185Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.180.000
31.186Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín180.000
31.187Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)180.000
31.188Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm180.000
31.189Hút thai 9-12 tuần ( trọn gói)180.000
31.190Hút thai 9-12 tuần / sẹo mổ lấy thai ( trọn gói)180.000
31.191Hút thai dưới 8 tuần ( trọn gói)180.000
31.192Hút thai dưới 8 tuần / sẹo mổ lấy thai ( trọn gói)180.000
31.193Hút thai từ 9-12 tuần180.000
31.194Hút thai từ 9-12 tuần/ sẹo mổ lấy thai180.000
31.195Hủy thai ngôi ngang180.000
31.196Kéo nắn cột sống cổ180.000
31.197Kéo nắn cột sống thắt lưng180.000
31.198Khâu vết thương phần mềm180.000
31.199Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm180.000
31.200Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm180.000
31.201Khâu vết thương phức tạp lóc gối180.000
31.202Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng180.000
31.203Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)180.000
31.204Khí dung thuốc thở máy180.000
31.205Laser châm180.000
31.206Lấy dị vật hạ họng180.000
31.207Lấy dị vật kết mạc180.000
31.208Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê180.000
31.209Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)180.000
31.210Lấy nút biểu bì ống tai ngoài180.000
31.211Mở màng phổi tối thiểu180.000
31.212Mổ quặm 1 mi - gây tê180.000
31.213Nắn bó bột gãy đầu dưới xương mác180.000
31.214Nắn trật khớp vai trên C-ARM180.000
31.215Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay180.000
31.216Nắn, bó bột gãy xương chậu180.000
31.217Nắn, bó bột gãy xương đòn180.000
31.218Nắn, bó bột gãy xương hàm180.000
31.219Nắn, bó bột gãy xương ngón chân180.000
31.220Nắn, bó bột trật khớp cổ chân180.000
31.221Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn180.000
31.222Nắn, bó bột trật khớp gối180.000
31.223Nắn, bó bột trật khớp xương đòn180.000
31.224Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT180.000
31.225Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT180.000
31.226Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT180.000
31.227Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ180.000
31.228Nạo VA180.000
31.229Nghiệm pháp atropin180.000
31.230Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm180.000
31.231Nhét bấc mũi sau180.000
31.232Nhét bấc mũi trước180.000
31.233Nhĩ châm180.000
31.234Nhựa dẻo bán hàm180.000
31.235Nhựa dẻo bán hàm ( nhiều răng mất)180.000
31.236Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê180.000
31.237Nong, nạo, gắp thai < 5 tháng180.000
31.238Ôn châm180.000
31.239Phẫu thuật ngoại180.000
31.240Phẫu thuật ngoại180.000
31.241Phục hồi cổ răng bằng Composite180.000
31.242Răng kim loại180.000
31.243Răng sứ kim loại quý180.000
31.244Rửa bàng quang lấy máu cục180.000
31.245Rửa cùng đồ180.000
31.246Rửa cùng đồ 1 mắt180.000
31.247Rửa dạ dày cấp cứu180.000
31.248Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín180.000
31.249Sắc giác180.000
31.250Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy180.000
31.251Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh180.000
31.252Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh180.000
31.253Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu180.000
31.254Soi góc tiền phòng180.000
31.255Tắm điều trị bệnh nhân bỏng180.000
31.256Thăm dò chức năng hô hấp180.000
31.257Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường180.000
31.258Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN180.000
31.259Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn180.000
31.260Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em180.000
31.261Thay canuyn180.000
31.262Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển180.000
31.263Thủy châm180.000
31.264Thuỷ châm điều trị khàn tiếng180.000
31.265Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em180.000
31.266Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em180.000
31.267Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng180.000
31.268Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng180.000
31.269Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm180.000
31.270Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não180.000
31.271Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ180.000
31.272Thuỷ châm điều trị đái dầm180.000
31.273Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu180.000
31.274Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn180.000
31.275Thuỷ châm điều trị đau dây V180.000
31.276Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp180.000
31.277Thuỷ châm điều trị đau hố mắt180.000
31.278Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống180.000
31.279Thuỷ châm điều trị đau lưng180.000
31.280Thuỷ châm điều trị đau răng180.000
31.281Thuỷ châm điều trị đau vai gáy180.000
31.282Thuỷ châm điều trị di tinh180.000
31.283Thuỷ châm điều trị giảm thị lực180.000
31.284Thuỷ châm điều trị giảm thính lực180.000
31.285Thuỷ châm điều trị hen phế quản180.000
31.286Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng180.000
31.287Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp180.000
31.288Thuỷ châm điều trị hội chứng stress180.000
31.289Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông180.000
31.290Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình180.000
31.291Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh180.000
31.292Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp180.000
31.293Thuỷ châm điều trị lác cơ năng180.000
31.294Thuỷ châm điều trị liệt chi trên180.000
31.295Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên180.000
31.296Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em180.000
31.297Thuỷ châm điều trị liệt dương180.000
31.298Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới180.000
31.299Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não180.000
31.300Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em180.000
31.301Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não180.000
31.302Thuỷ châm điều trị mất ngủ180.000
31.303Thuỷ châm điều trị mày đay180.000
31.304Thuỷ châm điều trị nấc180.000
31.305Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não180.000
31.306Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi180.000
31.307Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt180.000
31.308Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa180.000
31.309Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện180.000
31.310Thuỷ châm điều trị sa dạ dày180.000
31.311Thuỷ châm điều trị sa tử cung180.000
31.312Thuỷ châm điều trị sụp mi180.000
31.313Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược180.000
31.314Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài180.000
31.315Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn180.000
31.316Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính180.000
31.317Thuỷ châm điều trị thống kinh180.000
31.318Thuỷ châm điều trị trĩ180.000
31.319Thuỷ châm điều trị viêm amydan180.000
31.320Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang180.000
31.321Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang180.000
31.322Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai180.000
31.323Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp180.000
31.324Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến180.000
31.325Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp180.000
31.326Tiêm cạnh nhãn cầu180.000
31.327Tiêm dưới kết mạc180.000
31.328Tiêm dưới kết mạc một mắt180.000
31.329Tiêm hậu nhãn cầu180.000
31.330Tiêm hậu nhãn cầu một mắt180.000
31.331Từ châm180.000
31.332Vận động trị liệu hô hấp180.000
31.333Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt180.000
31.334Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em180.000
31.335Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì180.000
31.336Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng180.000
31.337Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não180.000
31.338Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất180.000
31.339Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt180.000
31.340Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai180.000
31.341Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới180.000
31.342Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên180.000
31.343Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm180.000
31.344Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh180.000
31.345Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu180.000
31.346Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp180.000
31.347Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng180.000
31.348Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn180.000
31.349Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư180.000
31.350Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật180.000
31.351Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác180.000
31.352Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực180.000
31.353Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực180.000
31.354Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản180.000
31.355Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng180.000
31.356Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp180.000
31.357Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly180.000
31.358Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress180.000
31.359Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông180.000
31.360Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình180.000
31.361Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh180.000
31.362Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy180.000
31.363Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp180.000
31.364Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng180.000
31.365Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới180.000
31.366Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên180.000
31.367Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên180.000
31.368Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ180.000
31.369Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não180.000
31.370Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não180.000
31.371Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống180.000
31.372Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ180.000
31.373Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi180.000
31.374Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông180.000
31.375Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não180.000
31.376Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật180.000
31.377Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá180.000
31.378Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi180.000
31.379Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa180.000
31.380Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược180.000
31.381Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón180.000
31.382Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính180.000
31.383Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V180.000
31.384Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh180.000
31.385Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp180.000
31.386Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang180.000
31.387Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai180.000
31.388Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp180.000
31.389Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp180.000
31.390Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não180.000
31.391Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc180.000
32TT Loại 3
32.1Bấm gai xương ổ răng200.000
32.2Bó bột cẳng bàn chân200.000
32.3Bóc giả mạc200.000
32.4Bơm thuốc thanh quản200.000
32.5Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)200.000
32.6Cao răng mức độ I200.000
32.7Cắt chỉ khâu da200.000
32.8Cắt chỉ khâu da mi đơn giản200.000
32.9Cắt chỉ khâu kết mạc200.000
32.10Cắt chỉ thẩm mỹ200.000
32.11Cắt lợi trùm200.000
32.12Cắt u nhầy200.000
32.13Cắt u nhú mũi 1 bên 200.000
32.14Cắt u phần mềm dưới da200.000
32.15Chích Abces mức độ I200.000
32.16Chích Abces mức độ II200.000
32.17Chích Abces mức độ III200.000
32.18Chích Abces răng sữa200.000
32.19Chích áp xe góc hàm có gây mê trẻ em200.000
32.20Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ200.000
32.21Chích lể200.000
32.22Chích rạch áp xe nhỏ200.000
32.23Chích rạch màng nhĩ200.000
32.24Chích rạch vành tai200.000
32.25Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường200.000
32.26Chọc dịch màng bụng200.000
32.27Chọc dò dịch màng phổi200.000
32.28Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm200.000
32.29Chọc hút áp xe thành bụng200.000
32.30Chọc hút dịch vành tai200.000
32.31Chọc hút khí màng phổi200.000
32.32Chọc hút tế bào tuyến giáp200.000
32.33Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị200.000
32.34Chữa bỏng mắt do hàn điện200.000
32.35Chườm ngải200.000
32.36Chụp Xquang xương đùi thằng200.000
32.37Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản200.000
32.38Cứu200.000
32.39Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn200.000
32.40Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn200.000
32.41Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn200.000
32.42Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn200.000
32.43Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn200.000
32.44Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn200.000
32.45Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn200.000
32.46Cứu điều trị nấc thể hàn200.000
32.47Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn200.000
32.48Dẫn lưu dịch màng bụng200.000
32.49Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu200.000
32.50Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên200.000
32.51Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng200.000
32.52Đặt ống thông dạ dày200.000
32.53Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang200.000
32.54Đặt ống thông hậu môn200.000
32.55Đặt sonde bàng quang200.000
32.56Đặt sonde hậu môn200.000
32.57Đặt thuốc YHCT200.000
32.58Đặt vòng CTU 380200.000
32.59Đệm hàm nhựa tự cứng200.000
32.60Đệm lưới200.000
32.61Dị vật mũi ngoài200.000
32.62Dị vật mũi sau200.000
32.63Dị vật tai ngoài đơn giản200.000
32.64Điện châm200.000
32.65Điện châm cứu ngải200.000
32.66Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm200.000
32.67Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né200.000
32.68Điều trị tủy lại200.000
32.69Điều trị tủy nhóm răng cửa(răng số 1 đến số 3)200.000
32.70Điều trị tủy nhóm răng hàm 8200.000
32.71Điều trị tủy nhóm răng hàm bé ( răng số R4 - R5)200.000
32.72Điều trị tủy nhóm răng hàm lớn (răng số R6 - R7)200.000
32.73Điều trị tủy răng200.000
32.74Điều trị tủy răng sữa 1 chân200.000
32.75Điều trị tủy răng sữa nhiều chân200.000
32.76Điều trị tủy răng sữa sau hàn TD200.000
32.77Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn200.000
32.78Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne200.000
32.79Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em200.000
32.80Đo biên độ điều tiết200.000
32.81Đo độ lồi200.000
32.82Đo khúc xạ giác mạc Javal200.000
32.83Đo thị lực khách quan200.000
32.84Gắn cầu bong 3 răng200.000
32.85Gắn đá lên răng - Đá Germany ( đá của bệnh nhân)200.000
32.86Gắn đá thẩm mỹ200.000
32.87Gắn kim cương lên răng ( kim cương của bệnh nhân)200.000
32.88Gắn răng bong200.000
32.89Gắp dị vật hạ họng200.000
32.90Gắp dị vật họng200.000
32.91Gắp dị vật tai200.000
32.92Gắp Tắc te họng - Thanh quản200.000
32.93Gắp Tắc te mũi200.000
32.94Gây mê200.000
32.95Ghi điện tim cấp cứu tại giường200.000
32.96Giác hơi điều trị các chứng đau200.000
32.97Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn200.000
32.98Hàn cổ răng200.000
32.99Hàn Fuji người lớn200.000
32.100Hàn Fuji răng sữa200.000
32.101Hàn răng bằng Composite200.000
32.102Hàn răng bằng Composite xoang bé200.000
32.103Hàn răng bằng Composite xoang to200.000
32.104Hàn răng bằng Fuji200.000
32.105Hàn răng bằng Fuji xoang to200.000
32.106Hàn theo dõi200.000
32.107Hàn theo dõi200.000
32.108Hàn theo dõi răng sữa200.000
32.109Hào châm200.000
32.110Hút dịch khớp cổ chân200.000
32.111Hút dịch khớp cổ tay200.000
32.112Hút dịch khớp gối200.000
32.113Hút dịch khớp gối phức tạp200.000
32.114Hút dịch khớp khuỷu200.000
32.115Hút dịch khớp vai200.000
32.116Hút đờm hầu họng200.000
32.117Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần200.000
32.118Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)200.000
32.119Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)200.000
32.120Hút mũi trẻ em200.000
32.121Hút nang bao hoạt dịch200.000
32.122Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm200.000
32.123Hút Proet( không bao gồm thuốc)200.000
32.124Hút Proet( không bao gồm thuốc) dùng cho 10 ngày200.000
32.125Hút rửa mũi, xoang sau mổ200.000
32.126Hút thai dưới 8 tuần200.000
32.127Hủy thai ngôi đầu200.000
32.128Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu200.000
32.129Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn200.000
32.130Khâu vết rách vành tai200.000
32.131Khâu vết thương200.000
32.132Khâu vết thương200.000
32.133Khâu vết thương200.000
32.134Khâu vết thương phần mềm200.000
32.135Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm200.000
32.136Khí dung200.000
32.137Khí dung (dùng cho 10 ngày)200.000
32.138Khí dung mũi họng200.000
32.139Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)200.000
32.140Khung kim loại thường200.000
32.141Khung kim loại Titan200.000
32.142Làm Proetz200.000
32.143Làm thuốc âm hộ - âm đạo200.000
32.144Làm thuốc tai200.000
32.145Làm thuốc tai 1 bên200.000
32.146Làm thuốc tai 2 bên200.000
32.147Làm thuốc thanh quản200.000
32.148Lấy calci đông dưới kết mạc200.000
32.149Lấy calci kết mạc200.000
32.150Lấy cao răng mức độ I200.000
32.151Lấy cao răng mức độ II200.000
32.152Lấy cao răng mức độ III200.000
32.153Lấy cao răng mức độ vừa200.000
32.154Lấy dị vật họng miệng200.000
32.155Lấy máu cục , cầm máu âm đạo- cổ tử cung200.000
32.156Lấy nút ráy tai200.000
32.157Lấy ráy tai 1 bên200.000
32.158Lấy ráy tai 2 bên200.000
32.159Mai hoa châm200.000
32.160Nặn tuyến bờ mi200.000
32.161Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi200.000
32.162Nền hàm bán phần200.000
32.163Nền hàm nhựa cứng200.000
32.164Nền hàm toàn phần200.000
32.165Ngâm thuốc YHCT bộ phận200.000
32.166Ngâm thuốc YHCT toàn thân200.000
32.167Nhổ răng cửa người lớn200.000
32.168Nhổ răng hàm khó200.000
32.169Nhổ răng hàm lung lay độ I200.000
32.170Nhổ răng hàm lung lay độ II200.000
32.171Nhổ răng hàm lung lay độ III200.000
32.172Nhổ răng khôn - răng số 8 mọc lệch200.000
32.173Nhổ răng sữa200.000
32.174Nhựa dẻo toàn hàm200.000
32.175Phẫu thuật ngoại200.000
32.176Phủ men thẩm mỹ bằng Composite200.000
32.177Phương pháp Proetz200.000
32.178Rạch áp xe quanh chân răng200.000
32.179Răng sứ Ceramill ( Cercon)200.000
32.180Răng sứ Ceramill HT ( Cercon new)200.000
32.181Răng sứ kim loại thường200.000
32.182Răng sứ kim loại thường Ni -Cr200.000
32.183Răng sứ Titan200.000
32.184Răng sứ Titan thường200.000
32.185Răng sứ Venus200.000
32.186Rửa bàng quang200.000
32.187Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)200.000
32.188Sắc thuốc thang200.000
32.189Soi đáy mắt cấp cứu200.000
32.190Tắm trẻ (tại bệnh viện)200.000
32.191Tắm trẻ tại nhà200.000
32.192Tẩy trắng nhanh tại phòng mạch200.000
32.193Tháo bó bột200.000
32.194Tháo cầu 3 răng200.000
32.195Thào cầu dài - trên 3 răng200.000
32.196Tháo chụp 1 răng200.000
32.197Tháo vòng200.000
32.198Thay băng200.000
32.199Thay băng200.000
32.200Thay băng200.000
32.201Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)200.000
32.202Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn200.000
32.203Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em200.000
32.204Thay băng điều trị vết thương mạn tính200.000
32.205Thay băng trên người bệnh đái tháo đường200.000
32.206Thay băng vết mổ200.000
32.207Thay băng, cắt chỉ vết mổ200.000
32.208Thêm răng200.000
32.209Thông tiểu200.000
32.210Thông tiểu tại nhà200.000
32.211Thông vòi nhĩ200.000
32.212Thủ thuật ngoại200.000
32.213Thủ thuật ngoại200.000
32.214Thủ thuật ngoại200.000
32.215Thụt giữ200.000
32.216Thụt tháo200.000
32.217Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng200.000
32.218Thụt tháo phân200.000
32.219Tích lợi răng khó mọc200.000
32.220Tiêm bắp (không bao gồm thuốc)200.000
32.221Tiêm bắp thịt200.000
32.222Tiêm dưới da200.000
32.223Tiêm khớp bàn ngón chân200.000
32.224Tiêm khớp bàn ngón tay200.000
32.225Tiêm khớp cổ chân200.000
32.226Tiêm khớp cổ tay200.000
32.227Tiêm khớp đốt ngón tay200.000
32.228Tiêm khớp gối200.000
32.229Tiêm khớp háng200.000
32.230Tiêm khớp khuỷu tay200.000
32.231Tiêm khớp vai200.000
32.232Tiêm nội khớp ( 1 khớp)200.000
32.233Tiêm nội khớp ( 2 khớp)200.000
32.234Tiêm tĩnh mạch200.000
32.235Tiêm tĩnh mạch ( không bao gồm thuốc)200.000
32.236Tiêm trong da200.000
32.237Trám thẩm mỹ mặt răng200.000
32.238Vận động trị liệu bàng quang200.000
32.239Xác định sơ đồ song thị200.000
32.240Xông hơi thuốc200.000
33TT Loại đặc biệt
33.1Chích hạch viêm mủ173.000
33.2Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm173.000
33.3Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm173.000
33.4Điều trị tủy răng 37173.000
33.5Hàn thẩm mỹ tiêu cổ răng173.000
33.6Khâu vết thương phức tạp gót chân173.000
33.7Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê173.000
33.8Nhổ răng khôn - răng số 8 mọc thẳng173.000
33.9Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê173.000
33.10Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê173.000
33.11Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê173.000
33.12Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê173.000
33.13Rút đinh ngón tay173.000
33.14Thủ thuật ngoại173.000
34Vật tư
34.1Hộ tống bệnh nhân1.000.000
35Vi sinh
35.1Dengue virus NS1Ag test nhanh126.000
35.2Đơn bào đường ruột soi tươi126.000
35.3HBeAg test nhanh126.000
35.4HBsAg test nhanh126.000
35.5HBV-ADN126.000
35.6HCV Ab test nhanh126.000
35.7HCV-ARN126.000
35.8HIV Ab test nhanh126.000
35.9HIV Ag/Ab test nhanh126.000
35.10Huyết thanh chẩn đoán Ấu trùng giun chỉ126.000
35.11Huyết thanh chẩn đoán Giun chỉ126.000
35.12Huyết thanh chẩn đoán giun đầu gai126.000
35.13Huyết thanh chẩn đoán giun đũa126.000
35.14Huyết thanh chẩn đoán giun đũa chó126.000
35.15Huyết thanh chẩn đoán giun lươn126.000
35.16Huyết thanh chẩn đoán Sán lá gan lớn126.000
35.17Huyết thanh chẩn đoán sởi126.000
35.18Kháng thể kháng nhân126.000
35.19Mẫu sinh thiết <5cm126.000
35.20Mẫu sinh thiết xương126.000
35.21Panel dị ứng : 1 (36 dị nguyên)126.000
35.22Rotavirus test nhanh126.000
35.23Rubella virus Ab test nhanh126.000
35.24Salmonella Widal126.000
35.25Streptococcus pyogenes ASO126.000
35.26Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi126.000
35.27Tế bào âm đạo ( Cell prep)126.000
35.28Tế bào cổ tử cung , âm đạo (Papanicolau)126.000
35.29Tế bào cổ tử cung,âm đạo( Thinprep)126.000
35.30Tế bào sinh thiết > 5cm126.000
35.31Test cúm A,B ( SD Bioline Influenza Antigen)126.000
35.32Test HP126.000
35.33Test RSV nhanh126.000
35.34Test Syphilis - Giang mai ( test nhanh ) 126.000
35.35Test thử phản ứng lao (TB)126.000
35.36Trichomonas vaginalis soi tươi126.000
35.37Trứng giun, sán soi tươi126.000
35.38Vi hệ đường ruột126.000
35.39Vi khuẩn nhuộm soi126.000
35.40Vi nấm nhuộm soi126.000
35.41Vi nấm soi tươi126.000
35.42Xác định định danh sán126.000
35.43Xét nghiệm Aslo126.000
36X- quang
36.1Chụp Angiography mắt250.000
36.2Chụp Xquang bàn ngón tay thẳng250.000
36.3Chụp Xquang Blondeau250.000
36.4Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng250.000
36.5Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên250.000
36.6Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế250.000
36.7Chụp Xquang cột sống cổ thẳng250.000
36.8Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng250.000
36.9Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng250.000
36.10Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch250.000
36.11Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên250.000
36.12Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng250.000
36.13Chụp Xquang đại tràng250.000
36.14Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn250.000
36.15Chụp Xquang đường mật qua Kehr250.000
36.16Chụp xquang gối thẳng250.000
36.17Chụp Xquang hàm chếch một bên250.000
36.18Chụp Xquang hàm chếch phải250.000
36.19Chụp Xquang hàm chếch trái250.000
36.20Chụp Xquang hệ tiết niệu ( không chuẩn bị)250.000
36.21Chụp Xquang Hirtz250.000
36.22Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên250.000
36.23Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch250.000
36.24Chụp Xquang khớp háng nghiêng250.000
36.25Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên250.000
36.26Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)250.000
36.27Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch250.000
36.28Chụp Xquang khớp thái dương hàm250.000
36.29Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch250.000
36.30Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch250.000
36.31Chụp Xquang khớp vai thẳng250.000
36.32Chụp Xquang khung chậu thẳng250.000
36.33Chụp Xquang mặt thẳng250.000
36.34Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng250.000
36.35Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên250.000
36.36Chụp Xquang ngực thẳng250.000
36.37Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)250.000
36.38Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)250.000
36.39Chụp Xquang Schuller250.000
36.40Chụp Xquang Schuller 2 tư thế250.000
36.41Chụp Xquang sọ thẳng250.000
36.42Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng250.000
36.43Chụp Xquang tại giường250.000
36.44Chụp Xquang tại phòng mổ250.000
36.45Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng250.000
36.46Chụp Xquang tử cung vòi trứng250.000
36.47Chụp Xquang tuyến vú250.000
36.48Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng250.000
36.49Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch250.000
36.50Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch250.000
36.51Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè250.000
36.52Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng250.000
36.53Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng250.000
36.54Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng250.000
36.55Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến250.000
36.56Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch250.000
36.57Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch250.000
36.58Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch250.000
36.59Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng250.000
36.60Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng250.000
36.61Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng250.000
36.62Đo loãng xương toàn thân (1 lần 1 vị trí)250.000
36.63Phụ phí phim X-Quang250.000
36.64Thuốc đối quang từ250.000
36.65Xquang bàn chân ngón chân hai tư thế250.000
36.66Xquang bàn tay ngón tay hai tư thế250.000
36.67Xquang cánh tay hai tư thế250.000
36.68Xquang cổ chân hai tư thế250.000
36.69Xquang cổ tay hai tư thế250.000
36.70Xquang khớp gối hai tư thế250.000
37Y học dân tộc và PHCN
37.1Cứu (Ngải cứu, túi chườm)50.000
37.2Cứu điều trị bí đái thể hàn50.000
37.3Cứu điều trị cảm cúm thể hàn50.000
37.4Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não50.000
37.5Cứu điều trị đái dầm thể hàn50.000
37.6Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn50.000
37.7Cứu điều trị đau lưng thể hàn50.000
37.8Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn50.000
37.9Cứu điều trị di tinh thể hàn50.000
37.10Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn50.000
37.11Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn50.000
37.12Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn50.000
37.13Cứu điều trị liệt dương thể hàn50.000
37.14Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn50.000
37.15Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn50.000
37.16Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn50.000
37.17Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn50.000
37.18Cứu điều trị sa tử cung thể hàn50.000
37.19Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn50.000
37.20Điện mãng châm điều trị50.000
37.21Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục50.000
37.22Điều trị bằng bùn50.000
37.23Điều trị bằng các dòng điện xung50.000
37.24Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc50.000
37.25Điều trị bằng điện trường cao áp50.000
37.26Điều trị bằng dòng điện một chiều đều50.000
37.27Điều trị bằng dòng giao thoa50.000
37.28Điều trị bằng ion tĩnh điện50.000
37.29Điều trị bằng Laser công suất thấp50.000
37.30Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống50.000
37.31Điều trị bằng nước khoáng50.000
37.32Điều trị bằng oxy cao áp50.000
37.33Điều trị bằng Parafin50.000
37.34Điều trị bằng siêu âm50.000
37.35Điều trị bằng sóng cực ngắn50.000
37.36Điều trị bằng sóng ngắn50.000
37.37Điều trị bằng sóng xung kích50.000
37.38Điều trị bằng tia hồng ngoại50.000
37.39Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ50.000
37.40Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân50.000
37.41Điều trị bằng tĩnh điện trường50.000
37.42Điều trị bằng từ trường50.000
37.43Điều trị bằng vi sóng50.000
37.44Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại50.000
37.45Giác hơi điều trị cảm cúm50.000
37.46Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt50.000
37.47Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh50.000
37.48Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti50.000
37.49Kỹ thuật kéo nắn trị liệu50.000
37.50Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO50.000
37.51Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO50.000
37.52Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)50.000
37.53Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO50.000
37.54Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO50.000
37.55Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người50.000
37.56Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn50.000
37.57Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người50.000
37.58Kỹ thuật xoa bóp toàn thân50.000
37.59Kỹ thuật xoa bóp vùng50.000
37.60Tập các kiểu thở50.000
37.61Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)50.000
37.62Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)50.000
37.63Tập đi với bàn xương cá50.000
37.64Tập đi với chân giả dưới gối50.000
37.65Tập đi với chân giả trên gối50.000
37.66Tập đi với gậy50.000
37.67Tập đi với khung tập đi50.000
37.68Tập đi với khung treo50.000
37.69Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)50.000
37.70Tập đi với thanh song song50.000
37.71Tập điều hợp vận động50.000
37.72Tập đứng thăng bằng tĩnh và động50.000
37.73Tập ho có trợ giúp50.000
37.74Tập lên, xuống cầu thang50.000
37.75Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)50.000
37.76Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động50.000
37.77Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng50.000
37.78Tập thăng bằng với bàn bập bênh50.000
37.79Tập tri giác và nhận thức50.000
37.80Tập trong bồn bóng nhỏ50.000
37.81Tập vận động có kháng trở50.000
37.82Tập vận động có trợ giúp50.000
37.83Tập vận động thụ động50.000
37.84Tập vận động trên bóng50.000
37.85Tập với bàn nghiêng50.000
37.86Tập với dụng cụ chèo thuyền50.000
37.87Tập với dụng cụ quay khớp vai50.000
37.88Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi50.000
37.89Tập với giàn treo các chi50.000
37.90Tập với máy tập thăng bằng50.000
37.91Tập với ròng rọc50.000
37.92Tập với thang tường50.000
37.93Tập với xe đạp tập50.000
37.94Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)50.000
37.95Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)50.000